TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书馆

shūguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書館

Âm Hán Việt THƯ QUÁN

书馆 nghĩa là Quán trà có biểu diễn kể chuyện 评书.

Nghĩa của 书馆

shūguǎn

THƯ QUÁNDanh từphồn thể 書館
  1. Quán trà có biểu diễn kể chuyện 评书
  2. Gắn với tên nhà xuất bản
  3. thời xưa Tư thục
  4. Thư viện (văn bản kinh điển)

Từ ghép có 书馆

Câu hỏi thường gặp

书馆 nghĩa là gì?

书馆 (shūguǎn) nghĩa là Quán trà có biểu diễn kể chuyện 评书.

书馆 đọc thế nào?

书馆 đọc là shūguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 书馆 là gì?

Âm Hán Việt của 书馆 là "thư quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.