TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买东西

mǎidōngxi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買東西

Âm Hán Việt MÃI ĐÔNG TÂY

买东西 nghĩa là đi mua sắm.

Nghĩa của 买东西

mǎidōngxi

MÃI ĐÔNG TÂYphồn thể 買東西
  1. Đi mua sắm

Câu hỏi thường gặp

买东西 nghĩa là gì?

买东西 (mǎidōngxi) nghĩa là đi mua sắm.

买东西 đọc thế nào?

买东西 đọc là mǎidōngxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 买东西 là gì?

Âm Hán Việt của 买东西 là "mãi đông tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.