TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱写

luànxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂寫

Âm Hán Việt LOẠN TẢ

乱写 nghĩa là Viết linh tinh.

Nghĩa của 乱写

luànxiě

LOẠN TẢphồn thể 亂寫
  1. Viết linh tinh

Câu hỏi thường gặp

乱写 nghĩa là gì?

乱写 (luànxiě) nghĩa là Viết linh tinh.

乱写 đọc thế nào?

乱写 đọc là luànxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱写 là gì?

Âm Hán Việt của 乱写 là "loạn tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.