TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱动

luàndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂動

Âm Hán Việt LOẠN ĐỘNG

乱动 nghĩa là nghịch ngợm, phá phách.

Nghĩa của 乱动

luàndòng

LOẠN ĐỘNGĐộng từ, Tính từphồn thể 亂動
  1. Nghịch ngợm
  2. Phá phách
  3. Chạm vào không cẩn thận
  4. Cử động lung tung
  5. Quơ quào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乱动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乱动 nghĩa là gì?

乱动 (luàndòng) nghĩa là nghịch ngợm, phá phách.

乱动 đọc thế nào?

乱动 đọc là luàndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱动 là gì?

Âm Hán Việt của 乱动 là "loạn động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.