动荡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 動蕩, 動盪
动荡 nghĩa là bất ổn, hỗn loạn.
Nghĩa của 动荡
dòngdàng
ĐỘNG ĐÃNGĐộng từ, Tính từphồn thể 動蕩- Bất ổn (xã hội hoặc chính trị)
- Hỗn loạn
- Biến động
- Náo động
dòngdàng
ĐỘNG ĐÃNGphồn thể 動盪- Biến thể của 动荡 (dòngdàng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动荡
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
动荡 nghĩa là gì?
动荡 (dòngdàng) nghĩa là bất ổn, hỗn loạn.
动荡 đọc thế nào?
动荡 đọc là dòngdàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 动荡 là gì?
Âm Hán Việt của 动荡 là "động đãng".