TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动荡

dòngdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動蕩, 動盪

Âm Hán Việt ĐỘNG ĐÃNG

动荡 nghĩa là bất ổn, hỗn loạn.

Nghĩa của 动荡

dòngdàng

ĐỘNG ĐÃNGĐộng từ, Tính từphồn thể 動蕩
  1. Bất ổn (xã hội hoặc chính trị)
  2. Hỗn loạn
  3. Biến động
  4. Náo động

dòngdàng

ĐỘNG ĐÃNGphồn thể 動盪
  1. Biến thể của 动荡 (dòngdàng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动荡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

动荡 nghĩa là gì?

动荡 (dòngdàng) nghĩa là bất ổn, hỗn loạn.

动荡 đọc thế nào?

动荡 đọc là dòngdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动荡 là gì?

Âm Hán Việt của 动荡 là "động đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.