TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乾坤

qiánkūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÀN KHÔN

乾坤 nghĩa là âm dương, trời đất.

Nghĩa của 乾坤

qiánkūn

CÀN KHÔNDanh từ
  1. Âm dương; trời đất; vũ trụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乾坤

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 乾坤

Câu hỏi thường gặp

乾坤 nghĩa là gì?

乾坤 (qiánkūn) nghĩa là âm dương, trời đất.

乾坤 đọc thế nào?

乾坤 đọc là qiánkūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乾坤 là gì?

Âm Hán Việt của 乾坤 là "càn khôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.