天地
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
天地 nghĩa là trời đất, thế giới.
Nghĩa của 天地
tiāndì
THIÊN ĐỊADanh từ- Trời đất
- Thế giới
- Phạm vi
- Lĩnh vực hoạt động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天地
Đồng nghĩa
Từ ghép có 天地
Thành ngữ có 天地
Câu ví dụ với 天地
- 上帝创造了天地。 Shàngdì chuàngzào le tiāndì.Thượng Đế đã tạo ra trời đất.Tatoeba #798251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
天地 nghĩa là gì?
天地 (tiāndì) nghĩa là trời đất, thế giới.
天地 đọc thế nào?
天地 đọc là tiāndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 天地 là gì?
Âm Hán Việt của 天地 là "thiên địa".