TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天地

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tiāndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN ĐỊA

天地 nghĩa là trời đất, thế giới.

Nghĩa của 天地

tiāndì

THIÊN ĐỊADanh từ
  1. Trời đất
  2. Thế giới
  3. Phạm vi
  4. Lĩnh vực hoạt động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天地

Đồng nghĩa

Từ ghép có 天地

Thành ngữ có 天地

Câu ví dụ với 天地

  • 上帝创造了天地。 Shàngdì chuàngzào le tiāndì.Thượng Đế đã tạo ra trời đất.Tatoeba #798251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

天地 nghĩa là gì?

天地 (tiāndì) nghĩa là trời đất, thế giới.

天地 đọc thế nào?

天地 đọc là tiāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 天地 là gì?

Âm Hán Việt của 天地 là "thiên địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.