khẩu ngữ (sau các tính từ như 多 (duō), 大 (dà), 远 (yuǎn), 高 (gāo)) rất
Cực kỳ
Câu hỏi thường gặp
了去了 nghĩa là gì?
了去了 (leqùle) nghĩa là rất, cực kỳ.
了去了 đọc thế nào?
了去了 đọc là leqùle (pinyin).
Âm Hán Việt của 了去了 là gì?
Âm Hán Việt của 了去了 là "liễu khứ liễu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.