TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了去了

leqùle giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỄU KHỨ LIỄU

了去了 nghĩa là rất, cực kỳ.

Nghĩa của 了去了

leqùle

LIỄU KHỨ LIỄU
  1. khẩu ngữ (sau các tính từ như 多 (duō), 大 (dà), 远 (yuǎn), 高 (gāo)) rất
  2. Cực kỳ

Câu hỏi thường gặp

了去了 nghĩa là gì?

了去了 (leqùle) nghĩa là rất, cực kỳ.

了去了 đọc thế nào?

了去了 đọc là leqùle (pinyin).

Âm Hán Việt của 了去了 là gì?

Âm Hán Việt của 了去了 là "liễu khứ liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.