TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

予人口实

yǔrénkǒushí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 予人口實

Âm Hán Việt DỮ NHÂN KHẨU THỰC

予人口实 nghĩa là Đưa ra lý do cho người khác bàn tán.

Nghĩa của 予人口实

yǔrénkǒushí

DỮ NHÂN KHẨU THỰCphồn thể 予人口實
  1. Đưa ra lý do cho người khác bàn tán

Câu hỏi thường gặp

予人口实 nghĩa là gì?

予人口实 (yǔrénkǒushí) nghĩa là Đưa ra lý do cho người khác bàn tán.

予人口实 đọc thế nào?

予人口实 đọc là yǔrénkǒushí (pinyin).

Âm Hán Việt của 予人口实 là gì?

Âm Hán Việt của 予人口实 là "dữ nhân khẩu thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.