TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

予

yǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỮ, DƯ
Bộ thủ: 亅 (quyết) · bộ số 6 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: dư, dự, đà, dữ

予 nghĩa là đưa cho.

Nghĩa của 予

yǔ

DỮ
  1. văn học Đưa cho

yú

DƯ
  1. cổ Tôi; ta; tao
  2. Tớ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 予

Đồng nghĩa

Từ ghép có 予

Thành ngữ có 予

  • 予人口实 — Đưa ra lý do cho người khác bàn tán
  • 寄予厚望 — Đặt kỳ vọng cao
  • 欲取姑予 — Nhượng bộ để đạt được lợi ích sau này
  • 予以照顾 — Yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu

Câu hỏi thường gặp

予 nghĩa là gì?

予 (yǔ, yú) nghĩa là đưa cho.

予 đọc thế nào?

予 đọc là yǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 予 là gì?

Âm Hán Việt của 予 là "dữ, dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.