TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

予以照顾

yǔyǐzhàogù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 予以照顧

Âm Hán Việt DỮ DĨ CHIẾU CỐ

予以照顾 nghĩa là Yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu.

Nghĩa của 予以照顾

yǔyǐzhàogù

DỮ DĨ CHIẾU CỐphồn thể 予以照顧
  1. thành ngữ Yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu

Câu hỏi thường gặp

予以照顾 nghĩa là gì?

予以照顾 (yǔyǐzhàogù) nghĩa là Yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu.

予以照顾 đọc thế nào?

予以照顾 đọc là yǔyǐzhàogù (pinyin).

Âm Hán Việt của 予以照顾 là gì?

Âm Hán Việt của 予以照顾 là "dữ dĩ chiếu cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.