TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争先恐后

zhēngxiānkǒnghòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭先恐後

Âm Hán Việt TRANH TIÊN KHỦNG HẬU

争先恐后 nghĩa là Tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một.

Nghĩa của 争先恐后

zhēngxiānkǒnghòu

TRANH TIÊN KHỦNG HẬUCụm từphồn thể 爭先恐後
  1. Tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một

Câu hỏi thường gặp

争先恐后 nghĩa là gì?

争先恐后 (zhēngxiānkǒnghòu) nghĩa là Tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một.

争先恐后 đọc thế nào?

争先恐后 đọc là zhēngxiānkǒnghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 争先恐后 là gì?

Âm Hán Việt của 争先恐后 là "tranh tiên khủng hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.