争先恐后
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 爭先恐後
争先恐后 nghĩa là Tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một.
Nghĩa của 争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu
TRANH TIÊN KHỦNG HẬUCụm từphồn thể 爭先恐後- Tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
Câu hỏi thường gặp
争先恐后 nghĩa là gì?
争先恐后 (zhēngxiānkǒnghòu) nghĩa là Tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một.
争先恐后 đọc thế nào?
争先恐后 đọc là zhēngxiānkǒnghòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 争先恐后 là gì?
Âm Hán Việt của 争先恐后 là "tranh tiên khủng hậu".