TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争光

zhēngguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭光

Âm Hán Việt TRANH QUANG

争光 nghĩa là giành vinh dự.

Nghĩa của 争光

zhēngguāng

TRANH QUANGĐộng từphồn thể 爭光
  1. Giành vinh dự
  2. Cố gắng giành giải thưởng

Câu hỏi thường gặp

争光 nghĩa là gì?

争光 (zhēngguāng) nghĩa là giành vinh dự.

争光 đọc thế nào?

争光 đọc là zhēngguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 争光 là gì?

Âm Hán Việt của 争光 là "tranh quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.