TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争强好胜

zhēngqiánghàoshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭強好勝

Âm Hán Việt TRANH CƯỜNG HIẾU THẮNG

争强好胜 nghĩa là cạnh tranh.

Nghĩa của 争强好胜

zhēngqiánghàoshèng

TRANH CƯỜNG HIẾU THẮNGphồn thể 爭強好勝
  1. Cạnh tranh
  2. Tham vọng và hiếu thắng
  3. Muốn vượt mặt người khác

Câu hỏi thường gặp

争强好胜 nghĩa là gì?

争强好胜 (zhēngqiánghàoshèng) nghĩa là cạnh tranh.

争强好胜 đọc thế nào?

争强好胜 đọc là zhēngqiánghàoshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 争强好胜 là gì?

Âm Hán Việt của 争强好胜 là "tranh cường hiếu thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.