TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争得

zhēngdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭得

Âm Hán Việt TRANH ĐẮC

争得 nghĩa là Giành được bằng nỗ lực.

Nghĩa của 争得

zhēngdé

TRANH ĐẮCphồn thể 爭得
  1. Giành được bằng nỗ lực
  2. Tranh thủ để có được

Câu hỏi thường gặp

争得 nghĩa là gì?

争得 (zhēngdé) nghĩa là Giành được bằng nỗ lực.

争得 đọc thế nào?

争得 đọc là zhēngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 争得 là gì?

Âm Hán Việt của 争得 là "tranh đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.