TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争战

zhēngzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭戰

Âm Hán Việt TRANH CHIẾN

争战 nghĩa là chiến đấu.

Nghĩa của 争战

zhēngzhàn

TRANH CHIẾNĐộng từphồn thể 爭戰
  1. Chiến đấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 争战

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

争战 nghĩa là gì?

争战 (zhēngzhàn) nghĩa là chiến đấu.

争战 đọc thế nào?

争战 đọc là zhēngzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 争战 là gì?

Âm Hán Việt của 争战 là "tranh chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.