TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争议性

zhēngyìxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭議性

Âm Hán Việt TRANH NGHỊ TÍNH

争议性 nghĩa là gây tranh cãi.

Nghĩa của 争议性

zhēngyìxìng

TRANH NGHỊ TÍNHphồn thể 爭議性
  1. Gây tranh cãi

Câu hỏi thường gặp

争议性 nghĩa là gì?

争议性 (zhēngyìxìng) nghĩa là gây tranh cãi.

争议性 đọc thế nào?

争议性 đọc là zhēngyìxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 争议性 là gì?

Âm Hán Việt của 争议性 là "tranh nghị tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.