争议
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 爭議
争议 nghĩa là tranh cãi, tranh chấp.
Nghĩa của 争议
zhēngyì
TRANH NGHỊĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 爭議- Tranh cãi
- Tranh chấp
- Tranh luận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 争议
Đồng nghĩa
Từ ghép có 争议
Câu hỏi thường gặp
争议 nghĩa là gì?
争议 (zhēngyì) nghĩa là tranh cãi, tranh chấp.
争议 đọc thế nào?
争议 đọc là zhēngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 争议 là gì?
Âm Hán Việt của 争议 là "tranh nghị".