TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争面子

zhēngmiànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭面子

Âm Hán Việt TRANH DIỆN TỬ

争面子 nghĩa là Làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.).

Nghĩa của 争面子

zhēngmiànzi

TRANH DIỆN TỬĐộng từphồn thể 爭面子
  1. Làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.)
  2. Làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân

Câu hỏi thường gặp

争面子 nghĩa là gì?

争面子 (zhēngmiànzi) nghĩa là Làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.).

争面子 đọc thế nào?

争面子 đọc là zhēngmiànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 争面子 là gì?

Âm Hán Việt của 争面子 là "tranh diện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.