百家争鸣 — Trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
Câu hỏi thường gặp
争鸣 nghĩa là gì?
争鸣 (zhēngmíng) nghĩa là tranh luận.
争鸣 đọc thế nào?
争鸣 đọc là zhēngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 争鸣 là gì?
Âm Hán Việt của 争鸣 là "tranh minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.