TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争鸣

zhēngmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭鳴

Âm Hán Việt TRANH MINH

争鸣 nghĩa là tranh luận.

Nghĩa của 争鸣

zhēngmíng

TRANH MINHĐộng từphồn thể 爭鳴
  1. Tranh luận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 争鸣

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 争鸣

  • 百家争鸣 — Trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Câu hỏi thường gặp

争鸣 nghĩa là gì?

争鸣 (zhēngmíng) nghĩa là tranh luận.

争鸣 đọc thế nào?

争鸣 đọc là zhēngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 争鸣 là gì?

Âm Hán Việt của 争鸣 là "tranh minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.