TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事件相关电位

shìjiànxiāngguāndiànwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事件相關電位

Âm Hán Việt SỰ KIỆN TƯƠNG QUAN ĐIỆN VỊ

事件相关电位 nghĩa là Điện thế liên quan đến sự kiện.

Nghĩa của 事件相关电位

shìjiànxiāngguāndiànwèi

SỰ KIỆN TƯƠNG QUAN ĐIỆN VỊphồn thể 事件相關電位
  1. thần kinh học Điện thế liên quan đến sự kiện

Câu hỏi thường gặp

事件相关电位 nghĩa là gì?

事件相关电位 (shìjiànxiāngguāndiànwèi) nghĩa là Điện thế liên quan đến sự kiện.

事件相关电位 đọc thế nào?

事件相关电位 đọc là shìjiànxiāngguāndiànwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 事件相关电位 là gì?

Âm Hán Việt của 事件相关电位 là "sự kiện tương quan điện vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.