事件相关电位 (shìjiànxiāngguāndiànwèi) nghĩa là Điện thế liên quan đến sự kiện.
事件相关电位 đọc thế nào?
事件相关电位 đọc là shìjiànxiāngguāndiànwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 事件相关电位 là gì?
Âm Hán Việt của 事件相关电位 là "sự kiện tương quan điện vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.