TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事体

shìtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事體

Âm Hán Việt SỰ THỂ

事体 nghĩa là sự việc, công việc.

Nghĩa của 事体

shìtǐ

SỰ THỂDanh từphồn thể 事體
  1. Sự việc
  2. Công việc
  3. Lễ nghi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事体

Đồng nghĩa

Từ ghép có 事体

Thành ngữ có 事体

Câu hỏi thường gặp

事体 nghĩa là gì?

事体 (shìtǐ) nghĩa là sự việc, công việc.

事体 đọc thế nào?

事体 đọc là shìtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 事体 là gì?

Âm Hán Việt của 事体 là "sự thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.