TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事儿

shìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事兒

Âm Hán Việt SỰ NHI
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng)

事儿 nghĩa là Công việc của một người.

Nghĩa của 事儿

shìr

SỰ NHIDanh từ, Tính từphồn thể 事兒
  1. Công việc của một người
  2. Kinh doanh
  3. Vấn đề cần giải quyết
  4. tiếng địa phương miền Bắc, về người Đòi hỏi
  5. Khó khăn
  6. Rắc rối
  7. Biến thể er hoá của 事 (shì)

Từ ghép có 事儿

Câu ví dụ với 事儿

  • 真不关你事儿。 Zhēn bù guān nǐ shìr.Chuyện này thực sự không liên quan đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12526048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

事儿 nghĩa là gì?

事儿 (shìr) nghĩa là Công việc của một người.

事儿 đọc thế nào?

事儿 đọc là shìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 事儿 là gì?

Âm Hán Việt của 事儿 là "sự nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.