事儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 事兒
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng)
事儿 nghĩa là Công việc của một người.
Nghĩa của 事儿
shìr
SỰ NHIDanh từ, Tính từphồn thể 事兒- Công việc của một người
- Kinh doanh
- Vấn đề cần giải quyết
- tiếng địa phương miền Bắc, về người Đòi hỏi
- Khó khăn
- Rắc rối
- Biến thể er hoá của 事 (shì)
Từ ghép có 事儿
Câu ví dụ với 事儿
- 真不关你事儿。 Zhēn bù guān nǐ shìr.Chuyện này thực sự không liên quan đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12526048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
事儿 nghĩa là gì?
事儿 (shìr) nghĩa là Công việc của một người.
事儿 đọc thế nào?
事儿 đọc là shìr (pinyin).
Âm Hán Việt của 事儿 là gì?
Âm Hán Việt của 事儿 là "sự nhi".