TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事先

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shìxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ TIÊN

事先 nghĩa là trước thời hạn, trước sự kiện.

Nghĩa của 事先

shìxiān

SỰ TIÊNPhó từ
  1. Trước thời hạn
  2. Trước sự kiện
  3. Trước đó
  4. Từ trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事先

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 事先

  • 事先打个招呼,别叫我临时抓瞎。 Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.Tatoeba #3709297
  • 大家事先要搞好调查研究,把方案设计得周密些,以便少走弯路。 Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.Tatoeba #3709308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

事先 nghĩa là gì?

事先 (shìxiān) nghĩa là trước thời hạn, trước sự kiện.

事先 đọc thế nào?

事先 đọc là shìxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 事先 là gì?

Âm Hán Việt của 事先 là "sự tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.