TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事儿妈

shìrmā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事兒媽

Âm Hán Việt SỰ NHI MA

事儿妈 nghĩa là người hay làm quá, phức tạp.

Nghĩa của 事儿妈

shìrmā

SỰ NHI MADanh từphồn thể 事兒媽
  1. thông tục Người hay làm quá
  2. Phức tạp

Câu hỏi thường gặp

事儿妈 nghĩa là gì?

事儿妈 (shìrmā) nghĩa là người hay làm quá, phức tạp.

事儿妈 đọc thế nào?

事儿妈 đọc là shìrmā (pinyin).

Âm Hán Việt của 事儿妈 là gì?

Âm Hán Việt của 事儿妈 là "sự nhi ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.