TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事变

shìbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事變

Âm Hán Việt SỰ BIẾN

事变 nghĩa là sự cố, sự kiện bất ngờ.

Nghĩa của 事变

shìbiàn

SỰ BIẾNDanh từphồn thể 事變
  1. Sự cố
  2. Sự kiện bất ngờ
  3. Các sự kiện (nói chung)

Câu hỏi thường gặp

事变 nghĩa là gì?

事变 (shìbiàn) nghĩa là sự cố, sự kiện bất ngờ.

事变 đọc thế nào?

事变 đọc là shìbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 事变 là gì?

Âm Hán Việt của 事变 là "sự biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.