TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事发地点

shìfādìdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事發地點

Âm Hán Việt SỰ PHÁT ĐỊA ĐIỂM

事发地点 nghĩa là hiện trường vụ việc.

Nghĩa của 事发地点

shìfādìdiǎn

SỰ PHÁT ĐỊA ĐIỂMphồn thể 事發地點
  1. Hiện trường vụ việc

Câu hỏi thường gặp

事发地点 nghĩa là gì?

事发地点 (shìfādìdiǎn) nghĩa là hiện trường vụ việc.

事发地点 đọc thế nào?

事发地点 đọc là shìfādìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 事发地点 là gì?

Âm Hán Việt của 事发地点 là "sự phát địa điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.