TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事发时

shìfāshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事發時

Âm Hán Việt SỰ PHÁT THỜI

事发时 nghĩa là Thời điểm xảy ra vụ việc.

Nghĩa của 事发时

shìfāshí

SỰ PHÁT THỜIphồn thể 事發時
  1. Thời điểm xảy ra vụ việc

Câu hỏi thường gặp

事发时 nghĩa là gì?

事发时 (shìfāshí) nghĩa là Thời điểm xảy ra vụ việc.

事发时 đọc thế nào?

事发时 đọc là shìfāshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 事发时 là gì?

Âm Hán Việt của 事发时 là "sự phát thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.