TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事后

shìhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事後

Âm Hán Việt SỰ HẬU

事后 nghĩa là sau sự việc, nhìn lại.

Nghĩa của 事后

shìhòu

SỰ HẬUPhó từphồn thể 事後
  1. Sau sự việc
  2. Nhìn lại
  3. Suy xét lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事后

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 事后

  • 事后聪明 — Khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được

Câu hỏi thường gặp

事后 nghĩa là gì?

事后 (shìhòu) nghĩa là sau sự việc, nhìn lại.

事后 đọc thế nào?

事后 đọc là shìhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 事后 là gì?

Âm Hán Việt của 事后 là "sự hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.