TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事实

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事實

Âm Hán Việt SỰ THỰC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

事实 nghĩa là sự thật.

Nghĩa của 事实

shìshí

SỰ THỰCDanh từ, Tính từphồn thể 事實
  1. Sự thật

Từ ghép có 事实

Thành ngữ có 事实

Câu ví dụ với 事实

  • 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.Tatoeba #3709269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

事实 nghĩa là gì?

事实 (shìshí) nghĩa là sự thật.

事实 đọc thế nào?

事实 đọc là shìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 事实 là gì?

Âm Hán Việt của 事实 là "sự thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.