事实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 事實
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
事实 nghĩa là sự thật.
Nghĩa của 事实
shìshí
SỰ THỰCDanh từ, Tính từphồn thể 事實- Sự thật
Từ ghép có 事实
Thành ngữ có 事实
- 既成事实 — Sự đã rồi
Câu ví dụ với 事实
- 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.Tatoeba #3709269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
事实 nghĩa là gì?
事实 (shìshí) nghĩa là sự thật.
事实 đọc thế nào?
事实 đọc là shìshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 事实 là gì?
Âm Hán Việt của 事实 là "sự thực".