TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大纲

dàgāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大綱

Âm Hán Việt ĐẠI CƯƠNG

大纲 nghĩa là tóm tắt, đề cương.

Nghĩa của 大纲

dàgāng

ĐẠI CƯƠNGDanh từ, Phó từphồn thể 大綱
  1. Tóm tắt
  2. Đề cương
  3. Chương trình
  4. Nguyên tắc chỉ đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大纲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大纲

Câu hỏi thường gặp

大纲 nghĩa là gì?

大纲 (dàgāng) nghĩa là tóm tắt, đề cương.

大纲 đọc thế nào?

大纲 đọc là dàgāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大纲 là gì?

Âm Hán Việt của 大纲 là "đại cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.