大纲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 大綱
大纲 nghĩa là tóm tắt, đề cương.
Nghĩa của 大纲
dàgāng
ĐẠI CƯƠNGDanh từ, Phó từphồn thể 大綱- Tóm tắt
- Đề cương
- Chương trình
- Nguyên tắc chỉ đạo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大纲
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大纲
Câu hỏi thường gặp
大纲 nghĩa là gì?
大纲 (dàgāng) nghĩa là tóm tắt, đề cương.
大纲 đọc thế nào?
大纲 đọc là dàgāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大纲 là gì?
Âm Hán Việt của 大纲 là "đại cương".