TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二世

èrshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THẾ

二世 nghĩa là thứ hai.

Nghĩa của 二世

èrshì

NHỊ THẾDanh từ
  1. Thứ hai (của các vị vua được đánh số)
  2. Thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa)

Câu hỏi thường gặp

二世 nghĩa là gì?

二世 (èrshì) nghĩa là thứ hai.

二世 đọc thế nào?

二世 đọc là èrshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 二世 là gì?

Âm Hán Việt của 二世 là "nhị thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.