二人转 nghĩa là Thể loại song ca múa phổ biến ở vùng đông bắc Trung Quốc.
Nghĩa của 二人转
èrrénzhuàn
NHỊ NHÂN CHUYỂNDanh từphồn thể 二人轉
Thể loại song ca múa phổ biến ở vùng đông bắc Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
二人转 nghĩa là gì?
二人转 (èrrénzhuàn) nghĩa là Thể loại song ca múa phổ biến ở vùng đông bắc Trung Quốc.
二人转 đọc thế nào?
二人转 đọc là èrrénzhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 二人转 là gì?
Âm Hán Việt của 二人转 là "nhị nhân chuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.