二
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 2 Cấu tạo: ⿱一一 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhị, nhì
二 nghĩa là hai.
Nghĩa của 二
èr
NHỊ- Hai
- 2
- tiếng Bắc Kinh Ngu ngốc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 二
Đồng nghĩa
Từ ghép có 二
Thành ngữ có 二
- 一清二楚 — Rất rõ ràng về điều gì đó
- 独一无二 — Độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp
- 接二连三 — Hết cái này đến cái khác
- 二话不说 — Không nói gì thêm; không đưa ra phản đối; không do dự
- 一干二净 — Hoàn toàn
- 一分为二 — Một chia thành hai
- 数一数二 — Được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất
- 三心二意 — Do dự không quyết về việc gì
- 说一不二 — Nói một là một (thành ngữ); giữ lời
- 略知一二 — Biết một chút; có ý tưởng sơ sơ
- 一石二鸟 — Một mũi tên trúng hai đích
- 一穷二白 — Nghèo nàn
- 一心二用 — Làm hai việc cùng một lúc
- 一清二白 — Hoàn toàn trong sạch
- 二八佳人 — Mỹ nhân 16 tuổi
- 划一不二 — Cố định
- 寡二少双 — Vô song
Câu ví dụ với 二
- 五乘二等于十。 Năm lần hai là mười.Tatoeba #4289997
- 一,二,三,四,五。 Yī, èr, sān, sì, wǔ.Một, hai, ba, bốn, năm.Tatoeba #12993361
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382212
- 在二零三零年,百分之二十一的人口将是六十五年多。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
二 nghĩa là gì?
二 (èr) nghĩa là hai.
二 đọc thế nào?
二 đọc là èr (pinyin).
Âm Hán Việt của 二 là gì?
Âm Hán Việt của 二 là "nhị".