TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
èr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 2 Cấu tạo: ⿱一一 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhị, nhì

二 nghĩa là hai.

Nghĩa của 二

èr

NHỊ
  1. Hai
  2. 2
  3. tiếng Bắc Kinh Ngu ngốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 二

Đồng nghĩa

Từ ghép có 二

Thành ngữ có 二

Câu ví dụ với 二

  • 五乘二等于十。 Năm lần hai là mười.Tatoeba #4289997
  • 一,二,三,四,五。 Yī, èr, sān, sì, wǔ.Một, hai, ba, bốn, năm.Tatoeba #12993361
  • 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382212
  • 在二零三零年,百分之二十一的人口将是六十五年多。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

二 nghĩa là gì?

二 (èr) nghĩa là hai.

二 đọc thế nào?

二 đọc là èr (pinyin).

Âm Hán Việt của 二 là gì?

Âm Hán Việt của 二 là "nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.