TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二人台

èrréntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二人臺

Âm Hán Việt NHỊ NHÂN ĐÀI

二人台 nghĩa là Thể loại song ca múa phổ biến ở Nội Mông.

Nghĩa của 二人台

èrréntái

NHỊ NHÂN ĐÀIDanh từphồn thể 二人臺
  1. Thể loại song ca múa phổ biến ở Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

二人台 nghĩa là gì?

二人台 (èrréntái) nghĩa là Thể loại song ca múa phổ biến ở Nội Mông.

二人台 đọc thế nào?

二人台 đọc là èrréntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 二人台 là gì?

Âm Hán Việt của 二人台 là "nhị nhân đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.