TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二分

èrfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ PHÂN

二分 nghĩa là phần thứ hai, điểm phân.

Nghĩa của 二分

èrfēn

NHỊ PHÂNĐộng từ
  1. Phần thứ hai
  2. Điểm phân

Từ ghép có 二分

Câu hỏi thường gặp

二分 nghĩa là gì?

二分 (èrfēn) nghĩa là phần thứ hai, điểm phân.

二分 đọc thế nào?

二分 đọc là èrfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二分 là gì?

Âm Hán Việt của 二分 là "nhị phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.