TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二十一世纪

èrshíyīshìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二十一世紀

Âm Hán Việt NHỊ THẬP NHẤT THẾ KỶ

二十一世纪 nghĩa là Thế kỷ 21.

Nghĩa của 二十一世纪

èrshíyīshìjì

NHỊ THẬP NHẤT THẾ KỶphồn thể 二十一世紀
  1. Thế kỷ 21

Câu hỏi thường gặp

二十一世纪 nghĩa là gì?

二十一世纪 (èrshíyīshìjì) nghĩa là Thế kỷ 21.

二十一世纪 đọc thế nào?

二十一世纪 đọc là èrshíyīshìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 二十一世纪 là gì?

Âm Hán Việt của 二十一世纪 là "nhị thập nhất thế kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.