TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二十年目睹之怪现状

Èrshí Nián Mùdǔzhī Guài Xiànzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二十年目睹之怪現狀

Âm Hán Việt NHỊ THẬP NIÊN MỤC ĐỔ CHI QUÁI HIỆN TRẠNG

二十年目睹之怪现状 nghĩa là Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吴趼人 (Wú Jiǎnrén).

Nghĩa của 二十年目睹之怪现状

Èrshí Nián Mùdǔzhī Guài Xiànzhuàng

NHỊ THẬP NIÊN MỤC ĐỔ CHI QUÁI HIỆN TRẠNGphồn thể 二十年目睹之怪現狀tên riêng
  1. Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吴趼人 (Wú Jiǎnrén)

Câu hỏi thường gặp

二十年目睹之怪现状 nghĩa là gì?

二十年目睹之怪现状 (èrshí nián mùdǔzhī guài xiànzhuàng) nghĩa là Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吴趼人 (Wú Jiǎnrén).

二十年目睹之怪现状 đọc thế nào?

二十年目睹之怪现状 đọc là Èrshí Nián Mùdǔzhī Guài Xiànzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二十年目睹之怪现状 là gì?

Âm Hán Việt của 二十年目睹之怪现状 là "nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.