TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二十面体

èrshímiàntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二十面體

Âm Hán Việt NHỊ THẬP DIỆN THỂ

二十面体 nghĩa là hình hai mươi mặt.

Nghĩa của 二十面体

èrshímiàntǐ

NHỊ THẬP DIỆN THỂphồn thể 二十面體
  1. Hình hai mươi mặt (khối icosa)

Câu hỏi thường gặp

二十面体 nghĩa là gì?

二十面体 (èrshímiàntǐ) nghĩa là hình hai mươi mặt.

二十面体 đọc thế nào?

二十面体 đọc là èrshímiàntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 二十面体 là gì?

Âm Hán Việt của 二十面体 là "nhị thập diện thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.