TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二尖瓣狭窄

èrjiānbànxiázhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二尖瓣狹窄

Âm Hán Việt NHỊ TIÊM BẠN HIỆP TRÁCH

二尖瓣狭窄 nghĩa là hẹp van hai lá.

Nghĩa của 二尖瓣狭窄

èrjiānbànxiázhǎi

NHỊ TIÊM BẠN HIỆP TRÁCHDanh từphồn thể 二尖瓣狹窄
  1. Hẹp van hai lá (sinh lý)

Câu hỏi thường gặp

二尖瓣狭窄 nghĩa là gì?

二尖瓣狭窄 (èrjiānbànxiázhǎi) nghĩa là hẹp van hai lá.

二尖瓣狭窄 đọc thế nào?

二尖瓣狭窄 đọc là èrjiānbànxiázhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 二尖瓣狭窄 là gì?

Âm Hán Việt của 二尖瓣狭窄 là "nhị tiêm bạn hiệp trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.