TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二指

èrzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ CHỈ

二指 nghĩa là ngón trỏ.

Nghĩa của 二指

èrzhǐ

NHỊ CHỈDanh từ
  1. Ngón trỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 二指

Đồng nghĩa

Từ ghép có 二指

Câu hỏi thường gặp

二指 nghĩa là gì?

二指 (èrzhǐ) nghĩa là ngón trỏ.

二指 đọc thế nào?

二指 đọc là èrzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 二指 là gì?

Âm Hán Việt của 二指 là "nhị chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.