TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二次曲

èrcìqū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THỨ KHÚC

二次曲 nghĩa là đường cong bậc hai, thiết diện cônic.

Nghĩa của 二次曲

èrcìqū

NHỊ THỨ KHÚC
  1. Đường cong bậc hai
  2. Thiết diện cônic (hình học)

Từ ghép có 二次曲

Câu hỏi thường gặp

二次曲 nghĩa là gì?

二次曲 (èrcìqū) nghĩa là đường cong bậc hai, thiết diện cônic.

二次曲 đọc thế nào?

二次曲 đọc là èrcìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 二次曲 là gì?

Âm Hán Việt của 二次曲 là "nhị thứ khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.