TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二甲苯

èrjiǎběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ GIÁP BỔN

二甲苯 nghĩa là Xylen.

Nghĩa của 二甲苯

èrjiǎběn

NHỊ GIÁP BỔN
  1. Xylen

Câu hỏi thường gặp

二甲苯 nghĩa là gì?

二甲苯 (èrjiǎběn) nghĩa là Xylen.

二甲苯 đọc thế nào?

二甲苯 đọc là èrjiǎběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二甲苯 là gì?

Âm Hán Việt của 二甲苯 là "nhị giáp bổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.