TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二百方针

èrbǎifāngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二百方針

Âm Hán Việt NHỊ BÁCH PHƯƠNG CHÂM

二百方针 nghĩa là Xem 双百方针 (shuāngbǎifāngzhēn).

Nghĩa của 二百方针

èrbǎifāngzhēn

NHỊ BÁCH PHƯƠNG CHÂMphồn thể 二百方針
  1. Xem 双百方针 (shuāngbǎifāngzhēn)

Câu hỏi thường gặp

二百方针 nghĩa là gì?

二百方针 (èrbǎifāngzhēn) nghĩa là Xem 双百方针 (shuāngbǎifāngzhēn).

二百方针 đọc thế nào?

二百方针 đọc là èrbǎifāngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二百方针 là gì?

Âm Hán Việt của 二百方针 là "nhị bách phương châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.