TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二硫基丙醇

èrliújībǐngchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ LƯU CƠ BÍNH THUẦN

二硫基丙醇 nghĩa là Dimercaprol.

Nghĩa của 二硫基丙醇

èrliújībǐngchún

NHỊ LƯU CƠ BÍNH THUẦN
  1. Dimercaprol

Câu hỏi thường gặp

二硫基丙醇 nghĩa là gì?

二硫基丙醇 (èrliújībǐngchún) nghĩa là Dimercaprol.

二硫基丙醇 đọc thế nào?

二硫基丙醇 đọc là èrliújībǐngchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 二硫基丙醇 là gì?

Âm Hán Việt của 二硫基丙醇 là "nhị lưu cơ bính thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.