二级头呼吸器 (èrjítóuhūxīqì) nghĩa là bộ điều chỉnh thở, van điều tiết.
二级头呼吸器 đọc thế nào?
二级头呼吸器 đọc là èrjítóuhūxīqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 二级头呼吸器 là gì?
Âm Hán Việt của 二级头呼吸器 là "nhị cấp đầu hô hấp khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.