TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二重

èrchóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ TRÙNG

二重 nghĩa là kép, lặp lại hai lần.

Nghĩa của 二重

èrchóng

NHỊ TRÙNGTính từ
  1. Kép
  2. Lặp lại hai lần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 二重

Đồng nghĩa

Từ ghép có 二重

Câu hỏi thường gặp

二重 nghĩa là gì?

二重 (èrchóng) nghĩa là kép, lặp lại hai lần.

二重 đọc thế nào?

二重 đọc là èrchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二重 là gì?

Âm Hán Việt của 二重 là "nhị trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.