TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二醇

èrchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THUẦN

二醇 nghĩa là Glycol.

Nghĩa của 二醇

èrchún

NHỊ THUẦNDanh từ
  1. Glycol

Câu hỏi thường gặp

二醇 nghĩa là gì?

二醇 (èrchún) nghĩa là Glycol.

二醇 đọc thế nào?

二醇 đọc là èrchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 二醇 là gì?

Âm Hán Việt của 二醇 là "nhị thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.