云液 nghĩa là Muskovit, mica (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum.
Nghĩa của 云液
yúnyè
VÂN DỊCHphồn thể 雲液
Muskovit, mica (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum
Câu hỏi thường gặp
云液 nghĩa là gì?
云液 (yúnyè) nghĩa là Muskovit, mica (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum.
云液 đọc thế nào?
云液 đọc là yúnyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 云液 là gì?
Âm Hán Việt của 云液 là "vân dịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.