互利
giọng máy của trình duyệt
互利 nghĩa là cùng có lợi.
Nghĩa của 互利
hùlì
HỖ LỢIĐộng từ- Cùng có lợi
Từ ghép có 互利
Câu hỏi thường gặp
互利 nghĩa là gì?
互利 (hùlì) nghĩa là cùng có lợi.
互利 đọc thế nào?
互利 đọc là hùlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 互利 là gì?
Âm Hán Việt của 互利 là "hỗ lợi".